Câu hỏi: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.
(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S.
(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.
(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5
B. 4
C. 6
D. 8
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.
(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S.
(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.
(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5
B. 4
C. 6
D. 8
(1) Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 ↓ +Na2CO3 + H2O
(2) Ca + 2H2O→ Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + BaCO3 ↓ + 2H2O
(3) Ba + H2SO4 → BaSO4 ↓ + H2
(4) Fe2(SO4)3 + H2S → 2FeSO4 + S ↓ + H2SO4
(5) SO2 + 2H2S → 3S ↓ + 2H2O
(7) NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 ↓
(2) Ca + 2H2O→ Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + BaCO3 ↓ + 2H2O
(3) Ba + H2SO4 → BaSO4 ↓ + H2
(4) Fe2(SO4)3 + H2S → 2FeSO4 + S ↓ + H2SO4
(5) SO2 + 2H2S → 3S ↓ + 2H2O
(7) NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 ↓
| Lưu ý các chất không nhất thiết phản ứng trực tiếp với nhau, có thể qua phản ứng trung gian như thí nghiệm (2). Lưu ý phân biệt 2 phản ứng dễ nhầm lẫn sau: Fe2(SO4)3 + H2S → 2FeSO4 + S ↓ + H2SO4 Phản ứng trên thể hiện tính oxi hóa của FeSO4 + H2S → không xảy ra phản ứng. |
Đáp án C.