14/1/22 Câu hỏi: Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Biết f(−1)=1,f(−1e)=2. Bất phương trình f(x)<ln(−x)+m đúng với mọi x∈(−1;−1e) khi và chỉ khi A. m>2. B. m≥2. C. m>3. D. m≥3. Lời giải Bất phương trình m>f(x)−ln(−x) đúng với mọi x∈(−1;−1e) ⇔m≥max[−1;1e]g(x) với g(x)=f(x)−ln(−x). Ta có g′(x)=f′(x)−1x. Do {f′(x)>0,∀x∈(−1;−1e)−1x>0,∀x∈(−1;−1e)→g′(x)>0,∀x∈(−1;−1e). Suy ra hàm số g(x) đồng biến trên (−1;−1e) và liên tục trên [−1;−1e] nên max[−1;−1e]g(x)=g(−1e)=3. Đáp án D. Click để xem thêm...
Câu hỏi: Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Biết f(−1)=1,f(−1e)=2. Bất phương trình f(x)<ln(−x)+m đúng với mọi x∈(−1;−1e) khi và chỉ khi A. m>2. B. m≥2. C. m>3. D. m≥3. Lời giải Bất phương trình m>f(x)−ln(−x) đúng với mọi x∈(−1;−1e) ⇔m≥max[−1;1e]g(x) với g(x)=f(x)−ln(−x). Ta có g′(x)=f′(x)−1x. Do {f′(x)>0,∀x∈(−1;−1e)−1x>0,∀x∈(−1;−1e)→g′(x)>0,∀x∈(−1;−1e). Suy ra hàm số g(x) đồng biến trên (−1;−1e) và liên tục trên [−1;−1e] nên max[−1;−1e]g(x)=g(−1e)=3. Đáp án D.