15/12/21 Câu hỏi: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên [0;3], thỏa mãn {f(3−x).f(x)=1f(x)≠−1 với mọi x∈[0;3] và f(0)=12. Tính tích phân I=∫03xf′(x)[1+f(3−x)]2.f2(x)dx. A. I=12. B. I=1. C. I=32. D. I=52. Lời giải Từ giả thiết {f(3−x).f(x)=1f(x)=12⇒f(3)=2. Ta có: [1+f(3−x)]2.f2(x)=[f(x)+f(3−x).f(x)]2=[f(x)+1]2 + Tính I=∫03xf′(x)[1+f(x)]2dx=−∫03xd(11+f(x))=−x1+f(x)|30+∫0311+f(x)dx=−1+J + Tính J=∫0311+f(x)dx=t=3−x−∫3011+f(3−t)dt=∫0311+f(3−t)dt=∫0311+f(3−x)dx ⇒2J=∫0311+f(x)dx+∫0311+f(3−x)dx=∫03dx(f(3−x).f(x)=1)=3⇒J=32 Vậy I=∫03xf′(x)[1+f(3−x)]2.f2(x)dx=12 Đáp án A. Click để xem thêm...
Câu hỏi: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên [0;3], thỏa mãn {f(3−x).f(x)=1f(x)≠−1 với mọi x∈[0;3] và f(0)=12. Tính tích phân I=∫03xf′(x)[1+f(3−x)]2.f2(x)dx. A. I=12. B. I=1. C. I=32. D. I=52. Lời giải Từ giả thiết {f(3−x).f(x)=1f(x)=12⇒f(3)=2. Ta có: [1+f(3−x)]2.f2(x)=[f(x)+f(3−x).f(x)]2=[f(x)+1]2 + Tính I=∫03xf′(x)[1+f(x)]2dx=−∫03xd(11+f(x))=−x1+f(x)|30+∫0311+f(x)dx=−1+J + Tính J=∫0311+f(x)dx=t=3−x−∫3011+f(3−t)dt=∫0311+f(3−t)dt=∫0311+f(3−x)dx ⇒2J=∫0311+f(x)dx+∫0311+f(3−x)dx=∫03dx(f(3−x).f(x)=1)=3⇒J=32 Vậy I=∫03xf′(x)[1+f(3−x)]2.f2(x)dx=12 Đáp án A.