T

Xét cơ thể mang cặp gen dị hợp Bb, 2 alen đều có chiều dài...

Câu hỏi: Xét cơ thể mang cặp gen dị hợp Bb, 2 alen đều có chiều dài $\text{4000 }\overset{o}{\mathop{\text{A}}} .$ Alen B có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 20%, alen b có 3200 liên kết hiđrô. Cho cơ thể trên tự thụ phấn thu được F1​. Ở F1​ xuất hiện loại hợp tử có chứa 1640 nuclêôtit loại A. Loại hợp tử này có kiểu gen là
A. Bbbb.
B. Bb.
C. Bbb.
D. BBb.
Phương pháp:
Bước 1: Tính số nucleotit của đoạn ADN dựa vào công thức liên hệ giữa chiều dài và tổng số nucleotit
$L=\dfrac{N}{2}\times 3,4();1\text{nm}=10,1\mu \text{m}={{10}^{4}}$
Bước 2: Tính số lượng nucleotit mỗi loại của các gen
Tính số nucleotit các loại của đoạn ADN: %A + %G = 50%; %A - %G = 20%
Tính số nucleotit các loại của đoạn ADN: $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}}
2A+2G=N \\
2A+3G=H \\
\end{array} \right.$
Bước 3: Tìm kiểu gen của loại hợp tử.
Cách giải:
Gen B có tổng số nucleotit là: $N=\dfrac{L\times 2}{3,4}=\dfrac{4080\times 2}{3,4}=2400$
Gen B có $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}}
A+G=50\!\!\%\!\! \\
A-G=20\!\!\%\!\! \\
\end{array}\to \text{A}=35\!\!\%\!\!\to \text{A}=\text{T}=840;\text{G}=\text{X}=360 \right.$
Gen b có $\left\{ \begin{array}{*{35}{l}}
2A+2G=2400 \\
2A+3G=3200 \\
\end{array}\to \text{G}=800\!\!~\!\! \right. $ và $ \text{A}=400$
Ta có : $1640=840+400\times 2=B+b\times 2$
Kiểu gen của cơ thể F1​ là: Bbb
Đáp án C.
 

Quảng cáo

Back
Top