Câu hỏi: Một gen mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài $4080 {{A}^{0}}$. Trên mạch 1 của gen có ${{A}_{1}}=260$ nuclêôtit, ${{T}_{1}}=220$ nuclêôtit. Gen này thực hiện tự sao một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64 chuỗi pôlinuclêôtit. Số nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen nói trên là:
A. $A=T=14880;G=X=22320$
B. $A=T=29760;G=X=44640$
C. $A=T=30240;G=X=45360$
D. $A=T=16380;G=X=13860$
A. $A=T=14880;G=X=22320$
B. $A=T=29760;G=X=44640$
C. $A=T=30240;G=X=45360$
D. $A=T=16380;G=X=13860$
$k$ là tần số nhân đôi của gen
${{A}_{cc}}={{T}_{cc}}=A\left( {{2}^{k}}-1 \right)$
${{G}_{cc}}={{X}_{cc}}=G\left( {{2}^{k}}-1 \right)$
* Tính số nuclêôtit loại A và G của gen
Ta có: $L=\dfrac{N}{2} \times 3,4\overset{0}{\mathop{A}} \Rightarrow N=\dfrac{2L}{3,4}=2400$
$\Rightarrow A+G=1200$
Mà: $A={{A}_{1}}+{{T}_{1}}=480$
Do đó: $G=720$
* Tính số lần nhân đôi của gen ( $k$ )
Nhận xét: 64 chuỗi pôlinuclêôtit $=32$
Ta có: 1 gen nhân đôi $k$ lần tạo ${{2}^{k}}$ gen $=32={{2}^{5}}$
$\Rightarrow k=5$
* Tính số nuclêôtit môi trường cung cấp
$\begin{aligned}
& {{A}_{cc}}={{T}_{cc}}=A\left( {{2}^{k}}-1 \right)=14880 \\
& {{G}_{cc}}=X_{cc}^{cc}=G\left( {{2}^{k}}-1 \right)=22320 \\
\end{aligned}$
${{A}_{cc}}={{T}_{cc}}=A\left( {{2}^{k}}-1 \right)$
${{G}_{cc}}={{X}_{cc}}=G\left( {{2}^{k}}-1 \right)$
* Tính số nuclêôtit loại A và G của gen
Ta có: $L=\dfrac{N}{2} \times 3,4\overset{0}{\mathop{A}} \Rightarrow N=\dfrac{2L}{3,4}=2400$
$\Rightarrow A+G=1200$
Mà: $A={{A}_{1}}+{{T}_{1}}=480$
Do đó: $G=720$
* Tính số lần nhân đôi của gen ( $k$ )
Nhận xét: 64 chuỗi pôlinuclêôtit $=32$
Ta có: 1 gen nhân đôi $k$ lần tạo ${{2}^{k}}$ gen $=32={{2}^{5}}$
$\Rightarrow k=5$
* Tính số nuclêôtit môi trường cung cấp
$\begin{aligned}
& {{A}_{cc}}={{T}_{cc}}=A\left( {{2}^{k}}-1 \right)=14880 \\
& {{G}_{cc}}=X_{cc}^{cc}=G\left( {{2}^{k}}-1 \right)=22320 \\
\end{aligned}$
Đáp án A.