Câu hỏi: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc lực đàn hồi $F_{\text {dh }}$ mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động vào thời gian $t$.

Lấy $g=10 \mathrm{~m} / \mathrm{s}^{2}, \pi^{2}=10$. Tốc độ của vật ở thời điểm $t=0,45 \mathrm{~s}$ là
A. $178 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
B. $126 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
C. $89 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
D. $63 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
Dời O từ vị trí lò xo không biến dạng về vị trí cân bằng
$T=0,5-0,1=0,4s\to \omega =\dfrac{2\pi }{T}=5\pi $ (rad/s)
$\Delta {{l}_{0}}=\dfrac{g}{{{\omega }^{2}}}=\dfrac{{{\pi }^{2}}}{{{\left( 5\pi \right)}^{2}}}=0,04m=4cm$
$\dfrac{k\Delta {{l}_{0}}}{kA}=\dfrac{1}{2}\Rightarrow A=2\Delta {{l}_{0}}=2.4=8cm$
Tại $t=0,1s$ thì $F>0$ và ${{\left| F \right|}_{\max }}\Rightarrow $ vật ở biên âm
$\Rightarrow x=8\cos \left[ 5\pi \left( t-0,1 \right)+\pi \right]\Rightarrow v=40\pi \sin \left[ 5\pi \left( t-0,1 \right) \right]\xrightarrow{t=0,45}v\approx -89cm/s$.

Lấy $g=10 \mathrm{~m} / \mathrm{s}^{2}, \pi^{2}=10$. Tốc độ của vật ở thời điểm $t=0,45 \mathrm{~s}$ là
A. $178 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
B. $126 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
C. $89 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
D. $63 \mathrm{~cm} / \mathrm{s}$.
Dời O từ vị trí lò xo không biến dạng về vị trí cân bằng
$T=0,5-0,1=0,4s\to \omega =\dfrac{2\pi }{T}=5\pi $ (rad/s)
$\Delta {{l}_{0}}=\dfrac{g}{{{\omega }^{2}}}=\dfrac{{{\pi }^{2}}}{{{\left( 5\pi \right)}^{2}}}=0,04m=4cm$
$\dfrac{k\Delta {{l}_{0}}}{kA}=\dfrac{1}{2}\Rightarrow A=2\Delta {{l}_{0}}=2.4=8cm$
Tại $t=0,1s$ thì $F>0$ và ${{\left| F \right|}_{\max }}\Rightarrow $ vật ở biên âm
$\Rightarrow x=8\cos \left[ 5\pi \left( t-0,1 \right)+\pi \right]\Rightarrow v=40\pi \sin \left[ 5\pi \left( t-0,1 \right) \right]\xrightarrow{t=0,45}v\approx -89cm/s$.
Đáp án C.