Câu hỏi: Công thoát electron của một kim loại là 4,14 eV. Cho hằng số Plang $h={{6,625.10}^{-34}}J.s$, tốc
độ ánh sáng trong chân không $c={{3.10}^{8}}m/s$ và $1eV={{1,6.10}^{-19}}J.$ Giới hạn quang điện của kim loại
này là:
A. 0,6 μm
B. 0,3 μm
C. 0,4μm
D. 0,2μm.
độ ánh sáng trong chân không $c={{3.10}^{8}}m/s$ và $1eV={{1,6.10}^{-19}}J.$ Giới hạn quang điện của kim loại
này là:
A. 0,6 μm
B. 0,3 μm
C. 0,4μm
D. 0,2μm.
Phương pháp:
Đổi đơn vị: $1eV={{1,6.10}^{-19}}J$
Công thoát: ${{A}_{0}}=\dfrac{hc}{{{\lambda }_{0}}}\Rightarrow {{\lambda }_{0}}~=~\dfrac{hc}{{{A}_{0}}}$
Cách giải:
Ta có: ${{A}_{0}}\dfrac{hc}{{{\lambda }_{0}}}\Rightarrow {{\lambda }_{0}}=\dfrac{hc}{{{A}_{0}}}=\dfrac{{{6,625.10}^{-~34}}{{.3.10}^{8}}}{4,14.1,6.10{{~}^{-19}}~}={{3.10}^{-~7}}=0,3\mu m$
Đổi đơn vị: $1eV={{1,6.10}^{-19}}J$
Công thoát: ${{A}_{0}}=\dfrac{hc}{{{\lambda }_{0}}}\Rightarrow {{\lambda }_{0}}~=~\dfrac{hc}{{{A}_{0}}}$
Cách giải:
Ta có: ${{A}_{0}}\dfrac{hc}{{{\lambda }_{0}}}\Rightarrow {{\lambda }_{0}}=\dfrac{hc}{{{A}_{0}}}=\dfrac{{{6,625.10}^{-~34}}{{.3.10}^{8}}}{4,14.1,6.10{{~}^{-19}}~}={{3.10}^{-~7}}=0,3\mu m$
Đáp án B.