13/3/22 Câu hỏi: Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số y=(x2−2x)2−x(x−3)[f2(x)−f(x)] có bao nhiêu đường tiệm cận đứng A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Lời giải Điều kiện: {x≤2x≠3f2(x)−f(x)≠0 Ta xét: f2(x)−f(x)=0⇔[f(x)=0(1)f(x)=1(2) (1)⇔[x=x1<0x=x2∈(0;2)x=x3>2⇒f(x)=a(x−x1)(x−x2)(x−x3) (2)⇔[x=0(ke´p)x=x4>x3⇒f(x)−1=ax2(x−x4) Khi đó$$ y=(x2−2x)2−x(x−3)[f2(x)−f(x)]=(x2−2x)2−x(x−3)f(x)[f(x)−1] =x(x−2)2−x(x−3)a(x−x1)(x−x2)(x−x3)ax2(x−x4)=(x−2)2−xa2x(x−3)(x−x1)(x−x2)(x−x3)(x−x4) Do x≤2 nên đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận đứng là x=0;x=x1;x=x2 Đáp án A. Click để xem thêm...
Câu hỏi: Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số y=(x2−2x)2−x(x−3)[f2(x)−f(x)] có bao nhiêu đường tiệm cận đứng A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Lời giải Điều kiện: {x≤2x≠3f2(x)−f(x)≠0 Ta xét: f2(x)−f(x)=0⇔[f(x)=0(1)f(x)=1(2) (1)⇔[x=x1<0x=x2∈(0;2)x=x3>2⇒f(x)=a(x−x1)(x−x2)(x−x3) (2)⇔[x=0(ke´p)x=x4>x3⇒f(x)−1=ax2(x−x4) Khi đó$$ y=(x2−2x)2−x(x−3)[f2(x)−f(x)]=(x2−2x)2−x(x−3)f(x)[f(x)−1] =x(x−2)2−x(x−3)a(x−x1)(x−x2)(x−x3)ax2(x−x4)=(x−2)2−xa2x(x−3)(x−x1)(x−x2)(x−x3)(x−x4) Do x≤2 nên đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận đứng là x=0;x=x1;x=x2 Đáp án A.