Recent Content by The Professor

  1. T

    Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm...

    Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủA. Giá trị của x là 1,0. 0,7. 1,4. 0,5. nCO2 = 0,1; nK2CO3 = 0,02...
  2. T

    Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng 2...

    Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) tan hết trong nước dư. (b) Đun nóng dung dịch chứa NaHCO3 và CaCl2 có xuất hiện kết tủa. (c) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương. (d) Khi cho Cu tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư, sau phản ứng thu...
  3. T

    Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều mạch hở. X, Y là hai chất hữu...

    Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều mạch hở. X, Y là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic; Z là axit no hai chức; T là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 8,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 5,432 lít O2 (đktc) thu được 3,78 gam nướC. Mặt khác 17,12 gam E làm mất màu vừa...
  4. T

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào...

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 (0,045 mol) và dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol khí H2). Tỉ khối của Z so với O2 là 19/17...
  5. T

    Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 xM và NaCl...

    Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 xM và NaCl yM với điện cực trơ, có màng ngăn, cường độ dòng điện không đổi thu được kết quả như bảng sau: Thời gian điện phân (giây) Thể tích khí thoát ra (lít) Ghi chú t V Chỉ có 1 khí thoát ra 1,5t 1,35V Thu được hỗn hợp 2 khí 2t 1,8V...
  6. T

    Este X mạch hở, trong phân tử có số liên kết π là 5. Thủy phân...

    Este X mạch hở, trong phân tử có số liên kết π là 5. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối và chất hữu cơ Z. Các chất trong Y có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy Z cần dùng 3,5x mol O2, thu được CO2 có số mol ít hơn H2O là x mol. Cho các phát biểu sau...
  7. T

    Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch kiềm?

    Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch kiềm? Cr(OH)3. Cr2O3. CrO. Cr(OH)2. Cr(OH)3 tác dụng được với dung dịch kiềm: Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + H2O Cr2O3 không tan trong dung dịch kiềm ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch kiềm đặc nóng.
  8. T

    Chất nào sau đây không tạo được kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

    Chất nào sau đây không tạo được kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3? HCl. K3PO4. NaF. KBr. NaF không tạo kết tủa với AgNO3 (do AgF tan). Các chất còn lại tạo kết tủa AgCl, Ag3PO4, AgBr tương ứng.
  9. T

    Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được chất hữu...

    Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được chất hữu cơ X. Chất X có khả năng tác dụng với NA. Chất X là chất nào sau đây? CH3OH. CH3COONa. C2H5OH. CH3COOH. CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH Sản phẩm X tác dụng được với Na → X là CH3OH
  10. T

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    Phát biểu nào sau đây là đúng? Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetiC. Tinh bột, sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. A. Sai, tơơ...
  11. T

    Cho 0,1 mol etyl acrylat tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M, cô...

    Cho 0,1 mol etyl acrylat tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 9,80. 12,6. 11,0. 13,8. CH2=CH-COOC2H5 + KOH → CH2=CH-COOK + C2H5OH nKOH = 0,15 → Chất rắn gồm C2H3COOK (0,1) và KOH dư (0,05) → m rắn = 13,8 gam
  12. T

    Cho sơ đồ phản ứng: (a) X + H2O (xt) → Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O...

    Cho sơ đồ phản ứng: (a) X + H2O (xt) → Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → Amoni gluconat + Ag + NH4NO3. (c) Y (xt) → E + Z (d) Z + H2O → X + G (ánh sáng, chất diệp lục) X, Y, E lần lượt là tinh bột, glucozơ, etanol. tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit. xenlulozơ, saccarozơ, etanol. xenlulozơ, fructozơ...
  13. T

    Cho 26,7 gam hỗn hợp gồm valin và glyxin (tỉ lệ mol 1 : 2) tác...

    Cho 26,7 gam hỗn hợp gồm valin và glyxin (tỉ lệ mol 1 : 2) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là 34,1. 30,8. 29,7. 33,3. nVal = x; nGly = 2x → 117x + 75.2x = 26,7 → x = 0,1 Muối gồm ValNa (0,1) và GlyNa (0,2) → m = 33,3 gam
  14. T

    Cho 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng...

    Cho 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít NO (đktc) (không có khí khác) và dung dịch X. Khối lượng muối thu được có trong dung dịch X là 18,8 gam. 15,3 gam. 14,8 gam. 30,6 gam. nMg(NO3)2 = nMg = 0,1; nNO = 0,05 Bảo toàn electron: 2nMg =...
  15. T

    Nung hỗn hợp X gồm 1,35 gam Al và 8,64 gam FeO, sau một thời gian...

    Nung hỗn hợp X gồm 1,35 gam Al và 8,64 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là 195. 200. 175. 300. nAl = 0,05; nFeO = 0,12 Y + HCl → Al3+ (0,05), Fe2+ (0,12), bảo toàn điện tích → nCl- = 0,39 → VddHCl = 195 ml
Back
Top