Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needscorrection.
There is a distinctive difference in the perception of wearing face masks between the West and the East.
A. between
B. distinctive
C. in
D. wearing
There is a distinctive difference in the perception of wearing face masks between the West and the East.
A. between
B. distinctive
C. in
D. wearing
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
distinctive (adj): đặc biệt, khác biệt
distinct (adj): rõ rệt
=> distinct difference: sự khác biệt rõ rệt
Sửa: distinctive => distinct
Tạm dịch: Có một sự khác biệt rõ rệt trong nhận thức về việc đeo khẩu trang giữa phương Tây và phương Đông.
Giải thích:
distinctive (adj): đặc biệt, khác biệt
distinct (adj): rõ rệt
=> distinct difference: sự khác biệt rõ rệt
Sửa: distinctive => distinct
Tạm dịch: Có một sự khác biệt rõ rệt trong nhận thức về việc đeo khẩu trang giữa phương Tây và phương Đông.
Đáp án B.