Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
She was truly a benevolent old lady; she didn't even hurt an ant.
A. angry
B. kind
C. calm
D. cruel
She was truly a benevolent old lady; she didn't even hurt an ant.
A. angry
B. kind
C. calm
D. cruel
A. angry: giận dữ
B. kind: tốt bụng
C. calm: bình tĩnh
D. cruel: độc ác
Benevolent /boinevolont/: nhân từ, lương thiện >< cruel
Tạm dịch: Bà đúng là một bà lão nhân hậu, bà ấy thậm chí không làm tổn hại đến 1 con kiến.
B. kind: tốt bụng
C. calm: bình tĩnh
D. cruel: độc ác
Benevolent /boinevolont/: nhân từ, lương thiện >< cruel
Tạm dịch: Bà đúng là một bà lão nhân hậu, bà ấy thậm chí không làm tổn hại đến 1 con kiến.
Đáp án D.