Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
She phoned me this afternoon at the office and we had a brief chat.
A. short
B. friendly
C. lengthy
D. private
She phoned me this afternoon at the office and we had a brief chat.
A. short
B. friendly
C. lengthy
D. private
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. short (adj): ngắn B. friendly (adj): thân thiện
C. lengthy (adj): dài dòng D. private (adj): riêng tư
=> brief (adj): ngắn >< lengthy (adj): dài dòng
Tạm dịch: Cô ấy gọi điện cho tôi vào chiều nay tại văn phòng và chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện ngắn.
Giải thích:
A. short (adj): ngắn B. friendly (adj): thân thiện
C. lengthy (adj): dài dòng D. private (adj): riêng tư
=> brief (adj): ngắn >< lengthy (adj): dài dòng
Tạm dịch: Cô ấy gọi điện cho tôi vào chiều nay tại văn phòng và chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện ngắn.
Đáp án C.