Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
A. wicked
B. watched
C. stopped
D. cooked
A. wicked
B. watched
C. stopped
D. cooked
Kiến thức : Phát âm đuôi – ed
Giải thích:
wicked /'wikid/ (adj): xấu xa, độc ác
watched /wɔtʃt/ (v): nhìn, theo dõi, quan sát
stopped /stɔpt/ (v): ngừng, nghỉ, ngăn chặn
cooked /kukt/ (v): nấu chín, giả mạo
=>Chỉ từ wicked có ed phát âm là /id/, các từ còn lại ed phát âm là /t/ nên đáp án chính xác là A
Giải thích:
wicked /'wikid/ (adj): xấu xa, độc ác
watched /wɔtʃt/ (v): nhìn, theo dõi, quan sát
stopped /stɔpt/ (v): ngừng, nghỉ, ngăn chặn
cooked /kukt/ (v): nấu chín, giả mạo
=>Chỉ từ wicked có ed phát âm là /id/, các từ còn lại ed phát âm là /t/ nên đáp án chính xác là A
Đáp án A.