Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whoseunderlinedpart differs from the other threein pronunciation in each of the following questions.
A. compromised
B. invented
C. revised
D. advised
A. compromised
B. invented
C. revised
D. advised
Kiến thức: Phát âm đuôi -ed
Giải thích:
A. compromised /'kɒmprəmaɪzd/
B. invented /ɪn'ventid/
C. revised /rı'vaɪzd/
D. advised /əd'vaɪzd/
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /ɪd/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/.
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/.
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.
Giải thích:
A. compromised /'kɒmprəmaɪzd/
B. invented /ɪn'ventid/
C. revised /rı'vaɪzd/
D. advised /əd'vaɪzd/
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /ɪd/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/.
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/.
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.
Đáp án B.