Câu hỏi: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlinedpart differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
A. applied
B. permitted
C. reviewed
D. dissolved
A. applied
B. permitted
C. reviewed
D. dissolved
Kiến thức: Phát âm đuôi -ed
Giải thích:
A. applied /əˈplaɪ.d/ B. permitted /pəˈmɪtɪd/
C. reviewed /rɪˈvjuːd/ D. dissolved /dɪˈzɒlvd/
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /ɪd/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/.
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/.
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.
Giải thích:
A. applied /əˈplaɪ.d/ B. permitted /pəˈmɪtɪd/
C. reviewed /rɪˈvjuːd/ D. dissolved /dɪˈzɒlvd/
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /ɪd/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/.
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/.
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /ɪd/, còn lại là /d/.
Đáp án B.