Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
A. asked
B. danced
C. cashed
D. studied
A. asked
B. danced
C. cashed
D. studied
Kiến thức: Cách phát âm đuôi "ed"
Giải thích:
- Đuôi "ed" được phát âm là /id/: Khi động từ cỏ phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Eg: wanted, needed, invited, decided
- Đuôi "ed" được phát âm là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /s/: ce, x, ss; /f/: gh, ph, /pl, /ʃ/:sh, /tʃ/: ch, /k/
Eg: danced, fixed, crossed, laughed,
photographed, washed, watched, booked, ...
- Đuôi "ed" được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
Eg: considered, received, stayed, ...
A. asked /ɑ:skt/: hỏi
B. danced/dɑnst/: nhảy, khiêu vũ
C. cashed /kæʃt/: đổi tiền mặt
D. studied /'stᴧdɪd/: học
Đáp án D được đọc là /d/. Các phương án còn lại phần gạch chân được đọc là /t/.
Giải thích:
- Đuôi "ed" được phát âm là /id/: Khi động từ cỏ phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Eg: wanted, needed, invited, decided
- Đuôi "ed" được phát âm là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /s/: ce, x, ss; /f/: gh, ph, /pl, /ʃ/:sh, /tʃ/: ch, /k/
Eg: danced, fixed, crossed, laughed,
photographed, washed, watched, booked, ...
- Đuôi "ed" được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
Eg: considered, received, stayed, ...
A. asked /ɑ:skt/: hỏi
B. danced/dɑnst/: nhảy, khiêu vũ
C. cashed /kæʃt/: đổi tiền mặt
D. studied /'stᴧdɪd/: học
Đáp án D được đọc là /d/. Các phương án còn lại phần gạch chân được đọc là /t/.
Đáp án D.