Câu hỏi: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, tụ có $C=1,25\mu F$. Dao động điện từ trong mạch có tần số góc $\omega =4000(rad/s)$, cường độ dòng điện cực đại trong mạch ${{I}_{0}}=40mA$. Năng lượng điện từ trong mạch là
A. ${{4.10}^{-3}}J.$
B. ${{4.10}^{-2}}~J.$
C. ${{4.10}^{-3}} mJ.$
D. $4.10{{~}^{-2}} mJ.$
A. ${{4.10}^{-3}}J.$
B. ${{4.10}^{-2}}~J.$
C. ${{4.10}^{-3}} mJ.$
D. $4.10{{~}^{-2}} mJ.$
Phương pháp:
Năng lượng điện từ trong mạch dao động: W = $\dfrac{{{q}_{0}}^{2}}{2C}=\dfrac{C{{U}_{0}}^{2}}{2}=\dfrac{L{{I}_{0}}^{2}}{2}$
Tần số góc của mạch dao động: ω = $\dfrac{1}{\sqrt{LC}}$
Cách giải:
Tần số góc của mạch dao động: ω = $\dfrac{1}{\sqrt{LC}}$ ⇒ L = $\dfrac{1}{{{\omega }^{2}}C}=\dfrac{1}{{{4000}^{2}}{{.1,25.10}^{-6}}}=0,05$ ( H)
Năng lượng điện từ trong mạch là: $\text{W}=\dfrac{L{{I}_{0}}^{2}}{2}=\dfrac{0,05{{\left( 40.10 \right)}^{2}}}{2}={{4.10}^{-5}}\left( J \right)={{410}^{-2}}$ mJ
Năng lượng điện từ trong mạch dao động: W = $\dfrac{{{q}_{0}}^{2}}{2C}=\dfrac{C{{U}_{0}}^{2}}{2}=\dfrac{L{{I}_{0}}^{2}}{2}$
Tần số góc của mạch dao động: ω = $\dfrac{1}{\sqrt{LC}}$
Cách giải:
Tần số góc của mạch dao động: ω = $\dfrac{1}{\sqrt{LC}}$ ⇒ L = $\dfrac{1}{{{\omega }^{2}}C}=\dfrac{1}{{{4000}^{2}}{{.1,25.10}^{-6}}}=0,05$ ( H)
Năng lượng điện từ trong mạch là: $\text{W}=\dfrac{L{{I}_{0}}^{2}}{2}=\dfrac{0,05{{\left( 40.10 \right)}^{2}}}{2}={{4.10}^{-5}}\left( J \right)={{410}^{-2}}$ mJ
Đáp án D.