Câu hỏi: Hình 3 thể hiện tỉ lệ các loại kiểu gen qui định màu lông của 2 quần thể động vật thuộc cùng một loài, alen A qui định lông trắng trội hoàn toàn so với alen a qui định lông đen, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
Biết rằng tỉ lệ đực: cái là 1:2 và không xảy ra đột biến. Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng ?
I. Quần thể I và II đang cân bằng di truyền.
II. Tần số alen a ở quần thể I là 0,7.
III. Cho 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1, xác suất sinh được 1 con đực F1 có kiểu gen dị hợp là 65/408.
IV. Cho 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1, xác suất sinh được 1 con cái F1 có lông đen lần lượt là và 7/68.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Biết rằng tỉ lệ đực: cái là 1:2 và không xảy ra đột biến. Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng ?
I. Quần thể I và II đang cân bằng di truyền.
II. Tần số alen a ở quần thể I là 0,7.
III. Cho 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1, xác suất sinh được 1 con đực F1 có kiểu gen dị hợp là 65/408.
IV. Cho 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1, xác suất sinh được 1 con cái F1 có lông đen lần lượt là và 7/68.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
I sai. Quần thể II chưa cân bằng di truyền
III đúng
CTQT I: 0,09 AA: 0,42 Aa: 0,49aa những cá thể có màu lông trắng có kiểu gen AA: Aa
CTQT II: 0,12 AA: 0,36 Aa: 0,52 aa những cá thể có màu lông trắng có kiểu gen AA: Aa
Những cá thể màu trắng giữa QTI và QTII giao phối nhau
AA: Aa AA: Aa
Giao tử A: a
III đực dị hợp = đúng,IV đúng
III đúng
CTQT I: 0,09 AA: 0,42 Aa: 0,49aa những cá thể có màu lông trắng có kiểu gen
CTQT II: 0,12 AA: 0,36 Aa: 0,52 aa những cá thể có màu lông trắng có kiểu gen
Những cá thể màu trắng giữa QTI và QTII giao phối nhau
Giao tử
III đực dị hợp =
Đáp án C.