T

Giải VBT ngữ văn 7 bài Ôn tập phần Tiếng Việt bài 16

Câu hỏi: Giải VBT ngữ văn 7 bài Ôn tập phần Tiếng Việt bài 16

Câu 1

Câu 1 (trang 154 VBT Ngữ văn 7, tập 1)
Bài tập 1, tr. 183, SGK
Phương pháp giải:
Ôn lại các khái niệm đã học, tìm ví dụ thích hợp
Lời giải chi tiết:

1642303745262.png

1642303756221.png

Câu 2

Câu 2 (trang 155 VBT Ngữ văn 7, tập 1)
Bài tập 2, tr. 184, SGK
Phương pháp giải:
Ôn lại ý nghĩa, chức năng của danh từ, động từ, tính từ; ý nghĩa và chức năng của quan hệ từ
Lời giải chi tiết:
- Về ý nghĩa:
+ Quan hệ từ: Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả... giữa các bộ phận của câu song giữa các câu với câu trong đoạn văn.
+ Danh từ, động từ, tính từ: Danh từ (biểu thị người, sự vật), động từ (hoạt động, quá trình), tính từ (tính chất, trạng thái)
- Về chức năng:
+ Quan hệ từ: Nối kết các thành phần của cụm từ, của câu; nối kết các câu trong đoạn văn.
+ Danh từ, động từ, tính từ: có khả năng làm thành phần của cụm từ, của câu.

Câu 3

Câu 3 (trang 155 VBT Ngữ văn 7, tập 1)
Bài tập 3, tr. 184, SGK
Phương pháp giải:
Giải đúng nghĩa của yếu tố trong từ đã cho (trong ngoặc đơn)
Lời giải chi tiết:
Từ Hán ViệtNghĩa
bạch (bạch cầu)trắng
bán (bức tượng bán thân)nửa, một nửa
cô (cô độc)một mình
cư (cư trú)
cửu (cửu chương)chín
dạ (dạ hương, dạ hội)đêm
đại (đại lộ, đại thắng)lớn
điền(điền chủ, công điền)đất
hà (sơn hà)sông
hậu (hậu vệ)sau
hồi (hồi hương, thu hồi)trở về
hữu (hữu ích)
lực (nhân lực)sức
mộc (thảo mộc, mộc nhĩ)cây cỏ
nguyệt (nguyệt thực)trăng
nhật (nhật kí)mặt trời, nhật
quốc (quốc ca)nước
tam (tam giác)ba
tâm (yên tâm)lòng
thảo (thảo nguyên)cỏ
thiên (thiên niên kỉ)nghìn
thiết (thiết giáp)Sắt, thép
thiếu (thiếu niên, thiếu thời)trẻ
thôn (thôn xã, thôn nữ)làng
thư (thư viện)sách
tiền (tiền đạo)trước, ở phía
tiểu (tiểu đội)nhỏ
tiếu (tiếu lâm)cười
vấn (vấn đáp)hỏi

Câu 4

Câu 4 (trang 156 VBT Ngữ văn 7, tập 1)
Giải nghĩa các từ ghép ăn ở, ăn nói, ăn diện, ăn mặc. Đặt câu với mỗi từ ghép đã cho
Phương pháp giải:
Tiếng ăn trong các từ ghép này đã bị mở nghĩa. Có thể tra từ điển để hiểu nghĩa từ và đặt câu
Lời giải chi tiết:
Từ
Nghĩa
Đặt câu
Ăn ở
Chung sống, cư xử đối đãi với nhau
Họ ăn ở với nhau như hai vợ chồng.
Ăn nói
Nói năng bày tỏ ý kiến
Cậu ấy là một chàng trai có tài ăn nói.
Ăn diện
Mặc quần áo và dùng trang sức đẹp
Cô ấy ăn diện để đi đám cưới.
Ăn mặc
Động từ chỉ sự mặc áo, quần nói chung
Con gái lớn rồi phải ăn mặc chỉnh chủ.

Câu 5

Câu 5 (trang 157 VBT Ngữ văn 7, tập 1)
a) Đếm từ 1 đến 10 bằng yếu tố Hán Việt
b) Tìm các yếu tố Hán Việt có nghĩa tương đương với các từ sau đây:
Trời
Đất
Núi
Gió
Mưa
Lửa
Cha
Mẹ
Anh
Em trai
Con
Cháu
Trên
Dưới
(bên) phải
(bên) trái
Đọc
Nghe
Sâu
Xa
dài
ngắn
nặng
mẹ
Phương pháp giải:
Liên hệ với một vài từ Hán Việt có liên quan đến nghĩa của từ thuần Việt để tìm yếu tố Hán Việt. Ví dụ: liên quan với nghĩa đọc, ta nghĩ đến từ Hán Việt độc giả, từ đó tìm ra độc có nghĩa tương đương với đọc
Lời giải chi tiết:
Từ thuần Việt
Yếu tố Hán Việt
Từ thuần Việt
Yếu tố Hán Việt
Trời
thiên
Đất
địa
Mưa
vũ
Lửa
hỏa
Anh
huynh
Em trai
đệ
Trên
thượng
Dưới
hạ
Đọc
độc
Nghe
thính
Dài
trường
Ngắn
đoản
Núi
sơn
Gió
phong
Cha
phụ
Mẹ
mẫu
Con
tử
Cháu
tôn
(bên) phải
hữu
(bên) trái
tả
Sâu (tính từ)
thâm
Xa
viễn
Dài
trường
Ngắn
đoản
nặng
trọng
Nhẹ
khinh

Câu 6

Câu 6 (trang 157 VBT Ngữ văn 7, tập 1)
Trong các từ in đậm sau, từ nào là quan hệ từ, từ nào không phải là quan hệ từ?
a) Ý kiến của anh rất hay
b) Chúng ta phải chú ý bảo vệ của công
c) Bây giờ kẻ ở người đi
d) Sách để ở trên bàn
e) Anh cho em chiếc đồng hồ
g) Tôi mừng cho anh
h) Nó còn rất nhiều tiền
i) Anh ấy vẫn còn khỏe
k) Nắng thì đi, còn mưa thì ở nhà
l) Mọi người đang bàn về nông nghiệp
m) Tôi về nhà ăn Tết
n) Cuốn sách này tôi mua về làm quà
Lời giải chi tiết:
a (+)
b (-)
c (-)
d (+)
e (-)
g (+)
h (-)
i (+)
k (+)
l (+)
m (-)
n (+)
 

Quảng cáo

Back
Top