Câu hỏi: Đặt điện áp xoay chiều có đồ thị phụ thuộc thời gian như hình vẽ bên vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R, tụ điện $\mathrm{C}=\dfrac{1}{4 \pi}$ mF mắc nối tiếp.

Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây L và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là
A. 187,50 W.
B. 281,25 W.
C. 140,63W.
D. 562,50W.

Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây L và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là
A. 187,50 W.
B. 281,25 W.
C. 140,63W.
D. 562,50W.
$\dfrac{T}{2}=\dfrac{40}{3}-\dfrac{10}{3}\Rightarrow T=20ms=0,02s\to \omega =\dfrac{2\pi }{T}=100\pi $ rad/s
${{Z}_{C}}=\dfrac{1}{\omega C}=\dfrac{1}{100\pi .\dfrac{1}{4\pi }{{.10}^{-3}}}=40\Omega $
$150={{U}_{0}}\left| \sin \dfrac{2\pi .10/3}{20} \right|\Rightarrow {{U}_{0}}=100\sqrt{3}V$
${{U}_{C}}=\dfrac{{{U}_{R}}}{2}=\dfrac{U}{2}=\dfrac{100\sqrt{3}}{2\sqrt{2}}$ (V)
$I=\dfrac{{{U}_{C}}}{{{Z}_{C}}}=\dfrac{100\sqrt{3}}{40.2\sqrt{2}}=\dfrac{5\sqrt{6}}{8}$ (A)
$P=UI=\dfrac{100\sqrt{3}}{\sqrt{2}}.\dfrac{5\sqrt{6}}{8}=187,5$ (W).
${{Z}_{C}}=\dfrac{1}{\omega C}=\dfrac{1}{100\pi .\dfrac{1}{4\pi }{{.10}^{-3}}}=40\Omega $
$150={{U}_{0}}\left| \sin \dfrac{2\pi .10/3}{20} \right|\Rightarrow {{U}_{0}}=100\sqrt{3}V$
${{U}_{C}}=\dfrac{{{U}_{R}}}{2}=\dfrac{U}{2}=\dfrac{100\sqrt{3}}{2\sqrt{2}}$ (V)
$I=\dfrac{{{U}_{C}}}{{{Z}_{C}}}=\dfrac{100\sqrt{3}}{40.2\sqrt{2}}=\dfrac{5\sqrt{6}}{8}$ (A)
$P=UI=\dfrac{100\sqrt{3}}{\sqrt{2}}.\dfrac{5\sqrt{6}}{8}=187,5$ (W).
Đáp án A.