Câu hỏi: Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
A. Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
C. Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác
D. Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
A. Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
C. Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác
D. Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước
Phương pháp: Phân tích bảng số liệu.
Cách giải:
Tính cơ cấu:
Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2015
Đơn vị: %
Phân tích bảng số liệu:
- Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tăng còn sản lượng thủy sản khai thác giảm.
- Về tốc độ tăng:
+ Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác (2,4 lần > 1,5 lần) => B đúng
+ Sản lượng thủy sản khai thác thác tăng chậm hơn cả nước (1,5 lần < 1,9 lần) => D đúng
Cách giải:
Tính cơ cấu:
Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 – 2015
Đơn vị: %
| Năm | Tổng số | Khai thác | Nuôi trồng |
| 2005 | 100 | 57,3 | 42,7 |
| 2010 | 100 | 46,9 | 53,1 |
| 2013 | 100 | 46,6 | 53,4 |
| 2015 | 100 | 46,4 | 53,6 |
- Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tăng còn sản lượng thủy sản khai thác giảm.
- Về tốc độ tăng:
+ Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác (2,4 lần > 1,5 lần) => B đúng
+ Sản lượng thủy sản khai thác thác tăng chậm hơn cả nước (1,5 lần < 1,9 lần) => D đúng
Đáp án C.