Trang đã được tối ưu để hiển thị nhanh cho thiết bị di động. Để xem nội dung đầy đủ hơn, vui lòng click vào đây.
T

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA...

Câu hỏi: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng (nghìn tấn)
Đồng bằng sông Hồng999,76085,5
Trung du và miền núi Bắc Bộ631,23590,6
Tây Nguyên245,41375,6
Đông Nam Bộ270,51423,0
Đồng bằng sông Cửu Long4107,424441,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn 4,01 lần Đồng bằng sông Hồng
B. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn 4,01 lần Đồng bằng sông Hồng.
C. Sản lượng lúa của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều hơn Tây Nguyên 2,71 lần.
D. Diện tích lúa của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều hơn Đông Nam Bộ 360,7 ha
Phương pháp: Kĩ năng nhận xét bảng số liệu
Cách giải:
Nhận xét:
- Sản lượng lúa đồng bằng sông Cửu Long gấp 4,01 lần đb sông Hồng (24441,97 6085,5= 4,01)=> A đúng
- Diện tích lúa của đb sông Cửu Long gấp 4,1 lần đb sông Hồng (4107,4 / 999,7= 4,1)=>B sai
- Sản lượng lúa của TDMN Bắc Bộ gấp 2,61 lần Tây Nguyên (3590,6 / 1375,6 = 2,61)=>C sai
- Diện tích lúa của TDMN Bắc Bộ gấp 2,52 lần Đông Nam Bộ (3590,6 / 1423,0 = 2,52)=>D sai
Đáp án A.