Câu hỏi: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số tính nước ta năm 2018?
A. Ninh Bình thấp hơn Thái Bình.
B. Hà Nam cao hơn Nam Định
C. Hà Nam cho hơn Thái Bình.
D. Thái Bình thấp hơn Nam Định
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số tính nước ta năm 2018?
A. Ninh Bình thấp hơn Thái Bình.
B. Hà Nam cao hơn Nam Định
C. Hà Nam cho hơn Thái Bình.
D. Thái Bình thấp hơn Nam Định
Phương pháp: Tính mật độ dân số và so sánh.
Cách giải: Tính mật độ dân số dựa trên công thức :
Mật độ dân số = Dân số : Diện tích (người/km2).
Mật độ dân số của một số tỉnh nước ta năm 2018 (người/km2)
So sánh : Mật độ dân số cao nhất ở tỉnh Thái Bình, thứ 2 là tỉnh Nam Định, thứ 3 là tỉnh Hà Nam và nhỏ nhất là tỉnh Ninh Bình.
Cách giải: Tính mật độ dân số dựa trên công thức :
Mật độ dân số = Dân số : Diện tích (người/km2).
Mật độ dân số của một số tỉnh nước ta năm 2018 (người/km2)
| Tỉnh | Thái Bình | Hà Nam | Nam Định | Nam Định |
| Mật độ dân số | 1130,4 | 937,7 | 1111,4 | 701,8 |
Đáp án A.