Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
(A) Despite John had (B) a lot of things (C) to do, he went (D) fishing with his friends.
A. Despite
B. a lot of
C. to do
D. fishing
(A) Despite John had (B) a lot of things (C) to do, he went (D) fishing with his friends.
A. Despite
B. a lot of
C. to do
D. fishing
Phương pháp giải:
Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ
Giải chi tiết:
"John had a lot of things to do" là một mệnh đề (S + V).
Despite + cụm từ/V-ing = Although + S + V: mặc dù, mặc cho…
Sửa: Despite => Although
Tạm dịch: Mặc dù John có rất nhiều việc phải làm, anh ấy vẫn đi câu cá với bạn bè của mình.
Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ
Giải chi tiết:
"John had a lot of things to do" là một mệnh đề (S + V).
Despite + cụm từ/V-ing = Although + S + V: mặc dù, mặc cho…
Sửa: Despite => Although
Tạm dịch: Mặc dù John có rất nhiều việc phải làm, anh ấy vẫn đi câu cá với bạn bè của mình.
Đáp án A.