Câu hỏi: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each ofthe following questions.
_______ her homework, she watched her favorite movie.
A. Having finished
B. Finished
C. To finish
D. Being finished
_______ her homework, she watched her favorite movie.
A. Having finished
B. Finished
C. To finish
D. Being finished
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề đồng ngữ
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề đồng ngữ (she - cô ấy), có thể rút gọn một mệnh đề về dạng:
- Ving: khi mệnh đề dạng chủ động và hai hành động xảy ra liên tiếp
- Ved: khi mệnh đề dạng bị động
- Having Ved/V3: khi mệnh đề dạng chủ động, hành động được rút gọn xảy ra trước và là nguyên nhân dẫn đến hành động còn lại => Dạng bị động: Having been Ved/V3.
to + V-nguyên thể: để làm gì => chỉ mục đích
Câu đầy đủ: After she had finished her homework, she watched her favorite movie.
Câu rút gọn: Having finished her homework, she watched her favorite movie.
Tạm dịch: Sau khi làm xong bài tập, cô xem bộ phim yêu thích của mình.
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề đồng ngữ (she - cô ấy), có thể rút gọn một mệnh đề về dạng:
- Ving: khi mệnh đề dạng chủ động và hai hành động xảy ra liên tiếp
- Ved: khi mệnh đề dạng bị động
- Having Ved/V3: khi mệnh đề dạng chủ động, hành động được rút gọn xảy ra trước và là nguyên nhân dẫn đến hành động còn lại => Dạng bị động: Having been Ved/V3.
to + V-nguyên thể: để làm gì => chỉ mục đích
Câu đầy đủ: After she had finished her homework, she watched her favorite movie.
Câu rút gọn: Having finished her homework, she watched her favorite movie.
Tạm dịch: Sau khi làm xong bài tập, cô xem bộ phim yêu thích của mình.
Đáp án A.