Câu hỏi: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
_______ early for his appointment, Peter spent some time looking at the magazines.
A. Having arrived
B. Arrived
C. To alive
D. Being arrived
_______ early for his appointment, Peter spent some time looking at the magazines.
A. Having arrived
B. Arrived
C. To alive
D. Being arrived
Giải thích:
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Nếu mệnh đề trạng ngữ có cùng chủ ngữ với mệnh đề chính, và hành động ở mệnh đề trạng ngữ xảy ra trước hành động trong mệnh đề chính thì rút gọn bằng cách lược bỏ chủ từ, chuyển động từ sang dạng 'having + PP'.
Câu gốc: After Peter had arrived early for his appointment, Peter spent some time looking at the magazines.
Tạm dịch: Đến buổi hẹn sớm, Peter đã dành một chút thời gian để xem tạp chí.
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Nếu mệnh đề trạng ngữ có cùng chủ ngữ với mệnh đề chính, và hành động ở mệnh đề trạng ngữ xảy ra trước hành động trong mệnh đề chính thì rút gọn bằng cách lược bỏ chủ từ, chuyển động từ sang dạng 'having + PP'.
Câu gốc: After Peter had arrived early for his appointment, Peter spent some time looking at the magazines.
Tạm dịch: Đến buổi hẹn sớm, Peter đã dành một chút thời gian để xem tạp chí.
Đáp án A.