Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
The meeting appeared to be going well until Sarah ______ the issue of holiday pay.
A. brought about
B. brought up
C. brought off
D. brought on
The meeting appeared to be going well until Sarah ______ the issue of holiday pay.
A. brought about
B. brought up
C. brought off
D. brought on
Kiến thức cụm động từ
Giải thích
A. brought about: đem lại, gây tay
B. brought up nuôi dưỡng, đề cập đến
C. brought off: giải quyết việc khó
D. brought on: dẫn đến, gây ra
+ bring sb on = help someone to improve, especially through training or practice
+ bring on something = to cause something to happen, esp. something bad
Tạm dịch: Cuộc họp dường như đã diễn ra tốt đẹp cho đến khi Sarah đề cập đến vấn đề trợ cấp ngày nghỉ.
Giải thích
A. brought about: đem lại, gây tay
B. brought up nuôi dưỡng, đề cập đến
C. brought off: giải quyết việc khó
D. brought on: dẫn đến, gây ra
+ bring sb on = help someone to improve, especially through training or practice
+ bring on something = to cause something to happen, esp. something bad
Tạm dịch: Cuộc họp dường như đã diễn ra tốt đẹp cho đến khi Sarah đề cập đến vấn đề trợ cấp ngày nghỉ.
Đáp án B.