Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each ofthe following questions.
The man was wearing a ________ shirt.
A. fashionable cotton blue
B. blue cotton fashionable
C. cotton fashionable blue
D. fashionable blue cotton
The man was wearing a ________ shirt.
A. fashionable cotton blue
B. blue cotton fashionable
C. cotton fashionable blue
D. fashionable blue cotton
Kiến thức: Trật tự tính từ
Giải thích:
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion: quan điểm
S – size: kích thước
A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…)
S – shape: hình dạng
C – color: màu sắc
O – origin: nguồn gốc
M – material: chất liệu
P – purpose: mục đích
N – noun: danh từ
fashionable (adj): hợp thời trang => chỉ quan điểm
blue (adj): màu xanh biển/da trời/lam => chỉ màu sắc
cotton (adj): làm từ sợi bông => chỉ chất liệu
Tạm dịch: Người đàn ông mặc một chiếc áo sơ mi làm từ sợi bông màu xanh thời trang.
Giải thích:
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion: quan điểm
S – size: kích thước
A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…)
S – shape: hình dạng
C – color: màu sắc
O – origin: nguồn gốc
M – material: chất liệu
P – purpose: mục đích
N – noun: danh từ
fashionable (adj): hợp thời trang => chỉ quan điểm
blue (adj): màu xanh biển/da trời/lam => chỉ màu sắc
cotton (adj): làm từ sợi bông => chỉ chất liệu
Tạm dịch: Người đàn ông mặc một chiếc áo sơ mi làm từ sợi bông màu xanh thời trang.
Đáp án D.