Trang đã được tối ưu để hiển thị nhanh cho thiết bị di động. Để xem nội dung đầy đủ hơn, vui lòng click vào đây.

Some websites are really interesting. They may expose us...

Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
Some websites are really interesting. They may expose us to unreliable sources of information.
A. So interesting some websites are that they limit our exposure to unreliable sources of information.
B. It is the interest of some websites that they expose us to unreliable sources of information.
C. Not only are some websites really interesting, they also expose us to unreliable sources of information.
D. Interesting though some websites are, they may expose us to unreliable sources of information.
Kiến thức về câu gián tiếp
Tạm dịch: Một số trang web thực sự thú vị. Chúng có thể khiến chúng ta tiếp xúc với những nguồn thông tin không đáng tin cậy.
A. Một số trang web rất thú vị đến nỗi chúng hạn chế chúng ta tiếp xúc với các nguồn thông tin không đáng tin cậy.
=> Sai nghĩa. Ta có công thức đảo ngữ : so + adj + trợ động từ + S + that: quá ... đến nỗi mà
B. Đó là sự thú vị của một số trang web mà chúng cho chúng ta thấy những nguồn thông tin không đáng tin cậy.
=> Sai nghĩa. Ta có cấu trúc chẻ: It is/was + chủ ngữ + that + S + V: dùng để nhấn mạnh chủ ngữ
C. Một số trang web không chỉ thực sự thú vị mà còn khiến chúng ta tiếp xúc với những nguồn thông tin không đáng tin cậy.
=> Sai nghĩa. Ta có cấu trúc đảo ngữ nhấn mạnh tính từ:
Not only + tobe + S + Adj + (but) + S + also + adj
D. Mặc dù một số trang web thú vị, chúng có thể khiến chúng ta tiếp xúc những nguồn thông tin không đáng tin cậy.
=> Đúng nghĩa. Ta có công thức: Adj/Adv + As/Though + S + V: mặc dù
*Note:
+ expose somebody/something/yourself to something: khiến ai đó/ cái gì/ bản thân rơi vào tình huống độc hại, nguy hiểm
+ unreliable /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ (a): không đáng tin cậy
+ information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ (n): thông tin (danh từ không đếm được)
+ source of sth: nguồn gì
Đáp án D.