Câu hỏi: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer in each ofthe following questions.
My father bought a _______ clock at the weekly fair last weekend.
A. wonderful old German
B. old wonderful German
C. German old wonderful
D. old German wonderful
My father bought a _______ clock at the weekly fair last weekend.
A. wonderful old German
B. old wonderful German
C. German old wonderful
D. old German wonderful
Kiến thức: Trật tự tính từ
Giải thích:
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion: quan điểm
S – size: kích thước
A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…)
S – shape: hình dạng
C – color: màu sắc
O – origin: nguồn gốc
M – material: chất liệu
P – purpose: mục đích
N – noun: danh từ
wonderful (adj): đẹp tuyệt vời => chỉ quan điểm
old (adj): cũ, cổ => chỉ độ tuổi
German (adj): thuộc Đức => chỉ xuất xứ
Tạm dịch: Bố tôi đã mua một chiếc đồng hồ cổ tuyệt đẹp của Đức tại hội chợ hàng tuần vào cuối tuần trước.
Giải thích:
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion: quan điểm
S – size: kích thước
A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…)
S – shape: hình dạng
C – color: màu sắc
O – origin: nguồn gốc
M – material: chất liệu
P – purpose: mục đích
N – noun: danh từ
wonderful (adj): đẹp tuyệt vời => chỉ quan điểm
old (adj): cũ, cổ => chỉ độ tuổi
German (adj): thuộc Đức => chỉ xuất xứ
Tạm dịch: Bố tôi đã mua một chiếc đồng hồ cổ tuyệt đẹp của Đức tại hội chợ hàng tuần vào cuối tuần trước.
Đáp án A.