Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
My brother quickly adapted to his new job at the bank.
A. My brother was used to adapting to new jobs at the bank quickly.
B. My brother's new job at the bank was easy for him to adapt to.
C. My brother quickly got used to his new job at the bank.
D. My brother was able to do his new job at the bank easily.
My brother quickly adapted to his new job at the bank.
A. My brother was used to adapting to new jobs at the bank quickly.
B. My brother's new job at the bank was easy for him to adapt to.
C. My brother quickly got used to his new job at the bank.
D. My brother was able to do his new job at the bank easily.
Kiến thức về cụm từ đồng nghĩa
Ta có:
Adapt to sth = Get used to sth: làm quen, thích nghi với cái gì
Đề bài: Anh trai của tôi đã nhanh chóng thích nghi với công việc mới của anh ấy ở ngân hàng.
= C. Anh trai tôi đã nhanh chóng làm quen với công việc mới của anh ấy tại ngân hàng.
*Note: Đáp án A chưa chính xác vì đang muốn nói đến "his new job" chứ không phải là "new jobs" nào đó không cụ thể => sai từ "jobs" và thiếu tính từ sở hữu "his" để rõ nghĩa cho câu hơn
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be used to + V = be used for Ving: được dùng để làm gì
Get used to + Ving/Noun: dần quen với
Used to + V: đã từng làm gì
Ta có:
Adapt to sth = Get used to sth: làm quen, thích nghi với cái gì
Đề bài: Anh trai của tôi đã nhanh chóng thích nghi với công việc mới của anh ấy ở ngân hàng.
= C. Anh trai tôi đã nhanh chóng làm quen với công việc mới của anh ấy tại ngân hàng.
*Note: Đáp án A chưa chính xác vì đang muốn nói đến "his new job" chứ không phải là "new jobs" nào đó không cụ thể => sai từ "jobs" và thiếu tính từ sở hữu "his" để rõ nghĩa cho câu hơn
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be used to + V = be used for Ving: được dùng để làm gì
Get used to + Ving/Noun: dần quen với
Used to + V: đã từng làm gì
Đáp án C.