Câu hỏi: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 2 vòng/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Từ thông qua khung dây ở thời điểm t có biểu thức là
A. $\Phi =12\cos \left( 4\pi t \right) \text{W}b$
B. $\Phi =1,2\cos \left( 4\pi t \right) \text{W}b$
C. $\Phi =24\cos \left( 4\pi t-\pi \right) \text{W}b$
D. $\Phi =2,4\cos \left( 4\pi t-\pi \right) \text{W}b$
A. $\Phi =12\cos \left( 4\pi t \right) \text{W}b$
B. $\Phi =1,2\cos \left( 4\pi t \right) \text{W}b$
C. $\Phi =24\cos \left( 4\pi t-\pi \right) \text{W}b$
D. $\Phi =2,4\cos \left( 4\pi t-\pi \right) \text{W}b$
+Tần số góc chuyển động quay của khung dây $\omega=2 \pi n=4 \pi$ rad/s
+ Từ thông qua mạch $\Phi=\mathrm{NBS} \cos (\omega \mathrm{t})=100.0,2.600 .10^{-4} \cos (4 \pi \mathrm{t})=1,2 \cos (4 \pi \mathrm{t})$ Wb
+ Từ thông qua mạch $\Phi=\mathrm{NBS} \cos (\omega \mathrm{t})=100.0,2.600 .10^{-4} \cos (4 \pi \mathrm{t})=1,2 \cos (4 \pi \mathrm{t})$ Wb
Đáp án B.