Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
In Japan, retirement has become a risky business for many wives, who are finding the stress of their husband's presence at home endurable.
A. risky
B. stress
C. presence
D. endurable
In Japan, retirement has become a risky business for many wives, who are finding the stress of their husband's presence at home endurable.
A. risky
B. stress
C. presence
D. endurable
Endurable (adj): có thể chịu đựng được
unendurable (adj): không thể chịu đựng được
Dựa vào nghĩa, sửa: Endurable → unendurable
Tạm dịch: Ở Nhật Bản, việc nghỉ hưu đã trở thành một công việc rủi ro đối với nhiều bà vợ, những người cảm thấy sự có mặt của chồng mình ở nhà là không thể chịu đựng được
unendurable (adj): không thể chịu đựng được
Dựa vào nghĩa, sửa: Endurable → unendurable
Tạm dịch: Ở Nhật Bản, việc nghỉ hưu đã trở thành một công việc rủi ro đối với nhiều bà vợ, những người cảm thấy sự có mặt của chồng mình ở nhà là không thể chịu đựng được
Đáp án D.