Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
I'm sure that they had practiced hard for the games as they won a lot of medals.
A. They couldn't have practiced hard for the games as they won a lot of medals
B. They must have practiced hard for the games as they won a lot of medals
C. They shouldn't have practiced hard for the games as they won a lot of medals
D. They might have practiced hard for the games as they won a lot of medals.
I'm sure that they had practiced hard for the games as they won a lot of medals.
A. They couldn't have practiced hard for the games as they won a lot of medals
B. They must have practiced hard for the games as they won a lot of medals
C. They shouldn't have practiced hard for the games as they won a lot of medals
D. They might have practiced hard for the games as they won a lot of medals.
Kiến thức: Câu đồng nghĩa – Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Tôi chắc chắn rằng họ đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
A. Họ không thể đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
B. Họ chắc hẳn đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
C. Họ đã không nên luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
D. Họ không thể đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
- Must have Ved-3 :chắc chắn, ắt hẳn đã gần nghĩa nhất với câu gốc
- Im sure that they had practiced...(Tôi chắc rằng họ đã.....)
Xét đáp án chọn B.
Giải thích:
Tôi chắc chắn rằng họ đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
A. Họ không thể đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
B. Họ chắc hẳn đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
C. Họ đã không nên luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
D. Họ không thể đã luyện tập rất vất vả cho trận đấu vì giành được nhiều huy chương.
- Must have Ved-3 :chắc chắn, ắt hẳn đã gần nghĩa nhất với câu gốc
- Im sure that they had practiced...(Tôi chắc rằng họ đã.....)
Xét đáp án chọn B.
Đáp án B.