The Collectors

I’m afraid I can't let you see the letter, so you'll...

Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
I'm afraid I can't let you see the letter, so you'll just have to take what I'm saying on trust.
A. belief
B. trust
C. confidence
D. faith
Kiến thức: Từ cùng trường nghĩa
Giải thích:
A. belief: một cảm giác mạnh mẽ rằng ai/điều gì tồn tại hoặc là sự thật, sự tự tin rằng ai đó/điều gì là tốt hoặc đúng đắn: niềm tin
B. trust
niềm tin rằng ai đó/điều gì là tốt/chân thành/thật thà... và sẽ không làm hại hoặc lừa dối bạn: sự tin tưởng, lòng tin *take something on trust: tin điều ai đó nói thậm chí kể cả khi mà bạn không có bất kì bằng chứng hay minh chứng để chứng minh điều đó là thật
trust (in something)
niềm tin rằng điều gì đó là đúng hoặc là sự thật hoặc bạn có thể phụ thuộc vào: lòng tin
C. confidence
cảm giác rằng bạn có thể tin tưởng, tin vào hoặc chắc chắn về những khả năng/những phẩm chất tốt đẹp của ai/điều gì: sự tin tưởng
niềm tin vào chính khả năng của bản thân bạn để làm việc gì và thành công: sự tự tin
~ assurance /ə'fvərəns/ (n)
D. faith: sự tin tưởng vào khả năng hoặc kiến thức của ai đó; sự tin tưởng rằng ai đó điều gì sẽ làm việc như đã hứa: sự tin tưởng, sự tin cậy
Dựa vào nghĩa của câu ta dùng "trust" để chỉ niềm tin rằng ai đó/điều gì là tốt/chân thành/thật thà/... và sẽ không làm hại hoặc lừa dối
Tạm dịch: Tôi e rằng không thể cho bạn xem lá thư, vì vậy bạn chỉ cần tin tưởng những điều tôi đang nói.
Đáp án B.
 

Quảng cáo

Back
Top