Câu hỏi: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
If you say bad things about the person who gives a job you bite the hand that feeds you.
A. be unfriendly
B. be ungrateful
C. be thankful
D. be devoted
If you say bad things about the person who gives a job you bite the hand that feeds you.
A. be unfriendly
B. be ungrateful
C. be thankful
D. be devoted
Kiến thức: Thành ngữ, từ trái nghĩa
Giải thích:
bite the hand that feeds you (idiom): làm hại người đã giúp đỡ bạn, hành động ăn cháo đá bát
A. be unfriendly (v): không thân thiện
B. be ungrateful (v): vô ơn, bạc bẽo
C. be thankful (v): biết ơn
D. be devoted (v): hết lòng, tận tâm
=> bite the hand that feeds you >< be thankful
Tạm dịch: Nếu bạn nói những điều không hay về người đã giao cho bạn công việc thì bạn thật là người ăn
cháo đá bát.
Giải thích:
bite the hand that feeds you (idiom): làm hại người đã giúp đỡ bạn, hành động ăn cháo đá bát
A. be unfriendly (v): không thân thiện
B. be ungrateful (v): vô ơn, bạc bẽo
C. be thankful (v): biết ơn
D. be devoted (v): hết lòng, tận tâm
=> bite the hand that feeds you >< be thankful
Tạm dịch: Nếu bạn nói những điều không hay về người đã giao cho bạn công việc thì bạn thật là người ăn
cháo đá bát.
Đáp án C.