Câu hỏi: Mark the letter A, B, C, or Don your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
I will return Bob's pen to him the next time I__________ him.
A. see
B. will see
C. am seeing
D. saw
I will return Bob's pen to him the next time I__________ him.
A. see
B. will see
C. am seeing
D. saw
Đáp án A: see
Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
Giải thích chi tiết:
Cụm từ "the next time" là một trong những liên từ chỉ thời gian, nghĩa là "lần tới", chỉ hành động sẽ xảy ra tương lai. Mặt khác, động từ của mệnh đề chính chia ở thì tương lại đơn (will return), vì vậy động từ của mệnh đề "When" sẽ chia ở thì hiện tại đơn. Lưu ý là động từ trong mệnh đề chỉ thời gian không được phép chia thì tương lai, cho dù ám chỉ hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Tạm dịch: Tôi sẽ trả Bob cái bút của anh ấy lần tới tôi gặp anh ấy.
Kiến thức cần nhớ:
Trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian với ý nghĩa tương lai chúng ta không dùng thì tương lai đơn hoặc "be going to" mà chỉ dùng thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại hoàn khi muốn nhấn mạnh đến sự hoàn tất của hành động trong tương lai.
Ví dụ: When my parents arrive tomorrow, they will see our new baby for the first time. I will go to the cinema after I have finished my homework,
Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
Giải thích chi tiết:
Cụm từ "the next time" là một trong những liên từ chỉ thời gian, nghĩa là "lần tới", chỉ hành động sẽ xảy ra tương lai. Mặt khác, động từ của mệnh đề chính chia ở thì tương lại đơn (will return), vì vậy động từ của mệnh đề "When" sẽ chia ở thì hiện tại đơn. Lưu ý là động từ trong mệnh đề chỉ thời gian không được phép chia thì tương lai, cho dù ám chỉ hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Tạm dịch: Tôi sẽ trả Bob cái bút của anh ấy lần tới tôi gặp anh ấy.
Kiến thức cần nhớ:
Trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian với ý nghĩa tương lai chúng ta không dùng thì tương lai đơn hoặc "be going to" mà chỉ dùng thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại hoàn khi muốn nhấn mạnh đến sự hoàn tất của hành động trong tương lai.
| / (S + V(s.future be going to + inf | when as soon as after before until | (S + V (simple present (present perfect) |
Đáp án A.