Câu hỏi: Mark the letter A, B, C or D to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.
His physical condition was not an impediment to his career as a violinist.
A. hindrance
B. obstruction
C. furtherance
D. setback
His physical condition was not an impediment to his career as a violinist.
A. hindrance
B. obstruction
C. furtherance
D. setback
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: impediment (n): sự trở ngại
A. hindrance (n): sự cản trở
B. obstruction (n): điều trở ngại, vật cản trở
C. furtherance (n): sự đẩy mạnh, sự xúc tiến
D. setback (n): sự giảm sút
=>impediment (n): sự trở ngại >< furtherance (n): sự đẩy mạnh, sự xúc tiến
Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh không phải là một trở ngại trong sự nghiệp nghệ sĩ vĩ cầm của anh.
Giải thích: impediment (n): sự trở ngại
A. hindrance (n): sự cản trở
B. obstruction (n): điều trở ngại, vật cản trở
C. furtherance (n): sự đẩy mạnh, sự xúc tiến
D. setback (n): sự giảm sút
=>impediment (n): sự trở ngại >< furtherance (n): sự đẩy mạnh, sự xúc tiến
Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh không phải là một trở ngại trong sự nghiệp nghệ sĩ vĩ cầm của anh.
Đáp án C.