Câu hỏi: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016(Đơn vị : nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
C. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.
D. Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016(Đơn vị : nghìn tấn)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 2 250,5 | 3 465,9 | 5 142,7 | 6 895 |
| Khai thác | 1 660,9 | 1 987,9 | 2 414,4 | 3 237 |
| Nuôi trồng | 589,6 | 1 478,0 | 2 728,3 | 3 658 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
C. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.
D. Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục
Phương pháp: Kĩ năng nhận xét bảng số liệu
Cách giải:
- A không đúng, B đúng: thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác (nuôi trồng tăng 6,2 lần; khai thác tăng 1,9 lần)
- C đúng: sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng lên trong cả giai đoạn
- D đúng: tổng sản lượng thủy sản cũng tăng lên liên tục
Cách giải:
- A không đúng, B đúng: thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác (nuôi trồng tăng 6,2 lần; khai thác tăng 1,9 lần)
- C đúng: sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng lên trong cả giai đoạn
- D đúng: tổng sản lượng thủy sản cũng tăng lên liên tục
Đáp án A.