Trang đã được tối ưu để hiển thị nhanh cho thiết bị di động. Để xem nội dung đầy đủ hơn, vui lòng click vào đây.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA...

Câu hỏi: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm
Tổng số
Cây lương thực có hạt
Cây công nghiệp hàng năm
Cây hàng năm khác
2010
11214,3
8615,9
797,6
1800,8
2015
11700,0
9008,8
710,0
1981,2
2018
11271,1
8605,5
565,6
2100,0
2020
10871,4
8222,5
458,0
2190,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Đường.
- Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ miền lfà thích hợp nhất.
Đáp án C.