Câu hỏi: Cho bảng số liệu:
A. Miền.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Kết hợp.
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA
NĂM 2010 VÀ NĂM 2019
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm | Tổng số | Cây lương thực có hạt | Cây công nghiệp hàng năm | Cây hàng năm khác |
2010 | 11 214,3 | 8 615,9 | 797,6 | 1 800,8 |
2019 | 11 156,8 | 8 462,4 | 516,0 | 2 178,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để so sánh diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2019 biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?A. Miền.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Kết hợp.
Phương pháp: Kĩ năng nhận diện biểu đồ
Cách giải:
Biểu đồ thích hợp nhất để so sánh giá trị thực của đối tượng là biểu đồ cột
⟹ để so sánh diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2019 biểu đồ cột là thích hợp nhất
Cách giải:
Biểu đồ thích hợp nhất để so sánh giá trị thực của đối tượng là biểu đồ cột
⟹ để so sánh diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2019 biểu đồ cột là thích hợp nhất
Đáp án B.