Câu hỏi: Blacken the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question.
A. coughed
B. laughed
C. matched
D. weighed
A. coughed
B. laughed
C. matched
D. weighed
Kiến thức: Cách phát âm đuôi "ed"
Giải thích:
A. coughed /kɒft/ B. laughed /lɑːft/
C. matched /mætʃt/ D. weighed /weɪd/
Quy tắc phát âm động từ đuôi –ed dựa vào chữ cái kết thúc:
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /id/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/
Phần gạch chân phương án D được phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Giải thích:
A. coughed /kɒft/ B. laughed /lɑːft/
C. matched /mætʃt/ D. weighed /weɪd/
Quy tắc phát âm động từ đuôi –ed dựa vào chữ cái kết thúc:
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /id/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/
Phần gạch chân phương án D được phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Đáp án D.